corn belt

Không tìm thấy từ "corn belt"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (riêng, thường viết hoa: Corn Belt) : Vành đai ngô : Một khu vực địa lý chính ở Trung Tây Hoa Kỳ, nổi tiếng với việc canh tác ngô (bắp) quy mô lớn và có năng suất cao. Đây là một thuật ngữ kinh tế - nông nghiệp. Khu vực trồng ngô chính : Chỉ chung các bang nông nghiệp trọng điểm nơi ngô là cây trồng chủ lực, đóng góp quan trọng vào nền kinh tế và ngành chăn nuôi (thông qua ng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Proper noun : A major agricultural region in the central United States : The Corn Belt is a geographic area known for its large-scale production of corn (maize) and, consequently, for raising livestock fed with this corn. Usage The term "Corn Belt" is used as a proper noun to refer to a specific, well-defined agricultural and economic region. It is typically capitalized. It is used i...

See full definition →